L30 Viêm da khác

Other dermatitis

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: L30 + viêm da:
  • tiếp xúc (L23.- - L25.-)
  • khô da (L85.3) + á vảy nến mảng nhỏ (L41.3) + viêm da do ứ đọng (I83.1-I83.2)

Mã chi tiết (8)

Ghi chú của khối L20-L30

Lưu ý

  • Trong khối này thuật ngữ viêm da và bệnh chàm được sử dụng như từ đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau.

Loại trừ

  • Bệnh u hạt mạn tính (ở trẻ em) (D71)
  • Viêm da:
  • khô da (L85.3)
  • tự tạo [chứng giật da do tâm thần] (L98.1)
  • hoại thư (L08.0)
  • dạng herpes (L13.0)
  • quanh miệng (L71.0)
  • do ứ nước (I83.1-I83.2)
  • Rối loạn da và/hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ (L55-L59)