L04 Viêm hạch bạch huyết cấp tính
Acute lymphadenitis
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- - Bao gồm: áp xe L04 (cấp tính) bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ ở mạc treo
- Viêm hạch bạch huyết cấp tính bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ ở mạc treo
- Loại trừ: chứng phì đại hạch bạch huyết (R59.-) + bệnh nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh lý hạch bạch huyết toàn thân (dai dẳng) (B23.1) + viêm hạch bạch huyết:
- không xác định khác (I88.9)
- mạn tính hoặc bán cấp tính, ngoại trừ mạc treo (I88.1)
Mã chi tiết (6)
- L04.0Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở mặt, đầu và/hoặc cổ
- L04.1Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở thân
- L04.2Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi trên
- L04.3Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi dưới
- L04.8Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở vị trí khác
- L04.9Viêm hạch bạch huyết cấp tính, không xác định
Ghi chú của khối L00-L08
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã bổ sung (B95-B98) để xác định tác nhân gây nhiễm trùng.
Loại trừ
- Lẹo mắt (H00.0)
- Viêm da nhiễm trùng (L30.3)
- Nhiễm trùng khu trú của da được phân loại tại chương I, như là:
- viêm quầng (do liên cầu khuẩn [Streptococcus]) (A46)
- bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae (A26.-)
- bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.-)
- bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] o vùng hậu môn sinh dục (A60.-)
- u mềm lây (B08.1)
- bệnh nhiễm nấm (B35-B49)
- bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác (B85-B89)
- bệnh mụn cóc do virus (B07)
- Viêm mô mỡ dưới da (của):
- không xác định khác (M79.3)
- bệnh lupus ban đỏ (L93.2)
- cổ và/hoặc lưng (M54.0)
- viêm tế bào mỡ dưới da tái phát [Weber-Christian] (M35.6)
- Chốc mép (do):
- không xác định khác (K13.0)
- bệnh do nhiễm nấm candida (B37.-)
- thiếu vitamin B2 (E53.0)
- U hạt sinh mủ (L98.0)
- Bệnh zona (B02.-)