K43.6 Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thư
Other and unspecified ventral hernia with obstruction without gangrene
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- Thoát vị: + thượng vị + hạ vị + đường giữa + đường bán khuyên + dưới xương ức
- Bất kỳ tình trạng nào được liệt kê trong mã K43.6 + gây tắc nghẽn không hoại thư + nghẹt [thoát vị] không hoại thư + không phục vị không hoại thư + nghẹt không
Các mã cùng nhóm K43
- K43.0Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thư
- K43.1Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thư
- K43.2Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thư
- K43.3Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư
- K43.4Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư
- K43.5Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thư
- K43.6Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thư
- K43.7Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm hoại thư
- K43.9Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư
Ghi chú của khối K40-K46
Bao gồm
- Thoát vị:
- mắc phải
Lưu ý
- Thoát vị kèm cả hoại thư và tắc nghẽn được phân loại thành thoát vị kèm hoại thư.