J44 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác

Other chronic obstructive pulmonary disease

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bao gồm: mạn J44 tính: + viêm phế quản:
  • dạng hen phế quản (tắc nghẽn)
  • khí phế thũng [khí thũng phổi]
  • kèm theo: +++ tắc nghẽn đường thở +++ tràn khí + Tắc nghẽn
  • hen phế quản [hen suyễn] [hen]
  • viêm phế quản
  • viêm khí phế quản
  • Loại trừ: hen phế quản [hen suyễn] [hen] (J45.-)
  • viêm phế quản dạng hen không xác định khác (J45.9)
  • giãn phế quản (J47)
  • mạn tính: + viêm khí quản (J42) + viêm khí phế

Mã chi tiết (4)