I74 Thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch

Arterial embolism and thrombosis

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bao gồm: nhồi I74 máu:
  • do thuyên tắc
  • do huyết khối + tắc:
  • do thuyên tắc
  • do huyết khối
  • Loại trừ: tắc và huyết khối:
  • động mạch nền (I63.0-I63.2, I65.1)
  • động mạch cảnh (I63.0- I63.2,I65.2)
  • động mạch não (I63.3-I63.5, I66.9)
  • biến chứng: +++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.2) +++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O88.-)
  • động mạch vành (I21.- - I25.-)
  • mạc treo (K55.0)
  • trước não (I63.0-I63.2, I65.9)
  • phổi (I26.-)
  • thận (N28.0)

Mã chi tiết (8)