G01* Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác

Meningitis in bacterial diseases classified elsewhere

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bao gồm: bệnh G01* viêm màng não (do):
  • bệnh than (A22.8†)
  • bệnh lậu (A54.8†)
  • bệnh listeria (A32.1†)
  • bệnh Lyme (A69.2†)
  • viêm màng não do não mô cầu (A39.0†)
  • giang mai thần kinh (A52.1†)
  • nhiễm khuẩn salmonella (A02.2†)
  • giang mai: +++ bẩm sinh (A52.1†) +++ thứ phát (A51.4†)
  • bệnh lao (A17.0†)
  • bệnh thương hàn (A01.0†)
  • Loại trừ: bệnh viêm não
  • màng não và/hoặc viêm