Z20-Z29: Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khỏe liên quan đến các bệnh truyền nhiễm
Persons with potential health hazards related to communicable diseases
Mã bệnh (10 nhóm)
-
Z20 Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z20.0Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng đường ruột
- Z20.1Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh lao
- Z20.2Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
- Z20.3Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus gây bệnh dại
- Z20.4Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus rubella
- Z20.5Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus viêm gan
- Z20.6Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
- Z20.7Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và/hoặc ký sinh trùng khác
- Z20.8Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm khác
- Z20.9Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm không xác định
-
Z21 Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng
-
Z22 Người mang mầm bệnh nhiễm trùng
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z22.0Người mang mầm bệnh thương hàn
- Z22.1Người mang mầm bệnh nhiễm trùng đường ruột khác
- Z22.2Người mang mầm bệnh bạch hầu
- Z22.3Người mang mầm bệnh nhiễm khuẩn xác định khác
- Z22.4Người mang mầm bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
- Z22.6Người mang mầm virus T- lymphotropic típ 1 [HTLV.1 ] gây bệnh ở người
- Z22.7Người nhiễm lao tiềm ẩn
- Z22.8Người mang mầm bệnh nhiễm trùng khác
- Z22.9Người mang mầm bệnh nhiễm trùng, không xác định
-
Z23 Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z23.0Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tả đơn lẻ
- Z23.1Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh thương hàn - phó thương hàn đơn lẻ [TAB]
- Z23.2Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh lao [BCG]
- Z23.3Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dịch hạch
- Z23.4Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tularemia
- Z23.5Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh uốn ván đơn lẻ
- Z23.6Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bạch hầu đơn lẻ
- Z23.7Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh ho gà đơn lẻ
- Z23.8Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ khác
-
Z24 Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z24.0Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bại liệt
- Z24.1Nhu cầu tiêm chủng phòng viêm não virus do tiết túc truyền [virus arbo]
- Z24.2Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dại
- Z24.3Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sốt vàng da
- Z24.4Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi đơn lẻ
- Z24.5Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh rubella đơn lẻ
- Z24.6Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh viêm gan do virus
-
Z25 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác
-
Z26 Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác
-
Z27 Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z27.0Nhu cầu tiêm chủng phòng tả kèm thương hàn - phó thương hàn [tả + TAB]
- Z27.1Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà phối hợp [DTP]
- Z27.2Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm thương hàn - phó thương hàn [DPT + TAB]
- Z27.3Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt]
- Z27.4Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi - quai bị - rubella [MMR]
- Z27.8Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp khác
- Z27.9Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp không xác định
-
Z28 Không thực hiện được tiêm chủng
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z28.0Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định
- Z28.1Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm
- Z28.2Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/hoặc không xác định
- Z28.8Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác
- Z28.9Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định
-
Z29 Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác