S80-S89: Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân
Injuries to the knee and lower leg
Bao gồm
- Gãy xương cổ chân và mắt cá chân
Loại trừ
- Tổn thương hai bên ở đầu gối và cẳng chân (T00-T07)
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S80 Tổn thương nông tại cẳng chân
-
S81 Vết thương hở ở cẳng chân
-
S82 Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S82.0Gãy xương bánh chè
- S82.00Gãy xương bánh chè, gãy kín
- S82.01Gãy xương bánh chè, gãy hở
- S82.1Gãy đầu trên xương chày
- S82.10Gãy đầu trên xương chày, gãy kín
- S82.11Gãy đầu trên xương chày, gãy hở
- S82.2Gãy thân xương chày
- S82.20Gãy thân xương chày, gãy kín
- S82.21Gãy thân xương chày, gãy hở
- S82.3Gãy đầu dưới xương chày
- S82.30Gãy đầu dưới xương chày, gãy kín
- S82.31Gãy đầu dưới xương chày, gãy hở
- S82.4Gãy xương mác đơn thuần
- S82.40Gãy xương mác đơn thuần, gãy kín
- S82.41Gãy xương mác đơn thuần, gãy hở
- S82.5Gãy mắt cá trong
- S82.50Gãy mắt cá trong, gãy kín
- S82.51Gãy mắt cá trong, gãy hở
- S82.6Gãy mắt cá ngoài
- S82.60Gãy mắt cá ngoài, gãy kín
- S82.61Gãy mắt cá ngoài, gãy hở
- S82.7Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí
- S82.70Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
- S82.71Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
- S82.8Gãy xương ở phần khác của cẳng chân
- S82.80Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy kín
- S82.81Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy hở
- S82.9Gãy xương cẳng chân, phần không xác định
- S82.90Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy kín
- S82.91Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy hở
-
S83 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng đầu gối
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S83.0Trật xương bánh chè
- S83.1Trật khớp gối
- S83.2Rách sụn chêm, vết rách hiện tại
- S83.3Rách sụn khớp gối, vết rách hiện tại
- S83.4Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng bên (xương mác) (xương chày) của khớp gối
- S83.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gối
- S83.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khớp gối khác và/hoặc không xác định
- S83.7Tổn thương đa cấu trúc khớp gối
-
S84 Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S84.0Tổn thương dây thần kinh chằng, tầm cẳng chân
- S84.1Tổn thương dây thần kinh mác, tầm cẳng chân
- S84.2Tổn thương dây thần kinh cảm giác - da, tầm cẳng chân
- S84.7Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng chân
- S84.8Tổn thương dây thần kinh khác tầm cẳng chân
- S84.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng chân
-
S85 Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S85.0Tổn thương động mạch khoeo
- S85.1Tổn thương động mạch chày (phía trước) (phía sau)
- S85.2Tổn thương động mạch mác
- S85.3Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm cẳng chân
- S85.4Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ, tầm cẳng chân
- S85.5Tổn thương tĩnh mạch khoeo
- S85.7Tổn thương đa mạch máu, tầm cẳng chân
- S85.8Tổn thương mạch máu khác, tầm cẳng chân
- S85.9Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cẳng chân
-
S86 Tổn thương cơ và/hoặc gân, tầm cẳng chân
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S86.0Tổn thương gân Achilles
- S86.1Tổn thương cơ khác và/hoặc gân nhóm cơ sau khác, tầm cẳng chân
- S86.2Tổn thương cơ và/hoặc gân nhóm cơ trước, tầm cẳng chân
- S86.3Tổn thương cơ và/hoặc gân nhóm cơ mác, tầm cẳng chân
- S86.7Tổn thương đa cơ và/hoặc đa gân, tầm cẳng chân
- S86.8Tổn thương cơ và/hoặc gân khác, tầm cẳng chân
- S86.9Tổn thương cơ và/hoặc gân không xác định, tầm cẳng chân
-
S87 Tổn thương dập nát cẳng chân
-
S88 Đứt rời cẳng chân do chấn thương
-
S89 Tổn thương khác và/hoặc không xác định ở cẳng chân