Tra cứu ICD-10
Danh mục
API cho phần mềm
TP True Clinic
ICD-10
›
Chương XVII
› Q30-Q34
Q30-Q34: Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp
Congenital malformations of the respiratory system
Mã bệnh (5 nhóm)
Q30
Dị tật bẩm sinh ở mũi
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
Q30.0
Dị tật hẹp [teo] lỗ mũi sau bẩm sinh
Q30.1
Dị tật bất sản và/hoặc khuyết thiếu trong sự phát triển của mũi
Q30.2
Mũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽ bẩm sinh
Q30.3
Dị tật thủng vách mũi bẩm sinh
Q30.8
Dị tật bẩm sinh khác ở mũi
Q30.9
Dị tật bẩm sinh ở mũi, không xác định
Q31
Dị tật bẩm sinh của thanh quản
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
Q31.0
Màng thanh quản
Q31.1
Dị tật hẹp vùng hạ thanh môn bẩm sinh
Q31.2
Giảm sản thanh quản
Q31.3
Thoát vị thanh quản
Q31.5
Dị tật nhuyễn cơ thanh quản bẩm sinh
Q31.8
Dị tật bẩm sinh khác của thanh quản
Q31.9
Dị tật thanh quản bẩm sinh, không xác định
Q32
Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/hoặc phế quản
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
Q32.0
Dị tật nhuyễn khí quản bẩm sinh
Q32.1
Dị tật bẩm sinh khác của khí quản
Q32.2
Dị tật nhuyễn phế quản bẩm sinh
Q32.3
Dị tật hẹp phế quản bẩm sinh
Q32.4
Dị tật bẩm sinh khác của phế quản
Q33
Dị tật bẩm sinh của phổi
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
Q33.0
Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinh
Q33.1
Dị tật phổi thừa thùy
Q33.2
Dị tật phổi biệt lập
Q33.3
Dị tật bất sản phổi
Q33.4
Dị tật giãn phế quản bẩm sinh
Q33.5
Dị tật mô lạc chỗ trong phổi
Q33.6
Giảm sản và/hoặc loạn sản phổi
Q33.8
Dị tật bẩm sinh khác của phổi
Q33.9
Dị tật bẩm sinh ở phổi, không xác định
Q34
Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp
4 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
Q34.0
Bất thường ở màng phổi
Q34.1
Nang (kén) trung thất bẩm sinh
Q34.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp
Q34.9
Dị tật bẩm sinh hệ hô hấp, không xác định