Q20-Q28: Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
Congenital malformations of the circulatory system
Mã bệnh (9 nhóm)
-
Q20 Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q20.0Dị tật thân chung động mạch
- Q20.1Dị tật thất phải hai đường ra
- Q20.2Dị tật thất trái hai đường ra
- Q20.3Dị tật bộ phận nối tâm thất - động mạch không phù hợp
- Q20.4Dị tật thất hai đường vào
- Q20.5Dị tật bộ phận nối nhĩ - thất không phù hợp
- Q20.6Dị tật đồng dạng của tiểu nhĩ
- Q20.8Dị tật bẩm sinh khác của buồng tim và bộ phận nối
- Q20.9Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối, không xác định
-
Q21 Dị tật bẩm sinh của vách tim
-
Q22 Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/hoặc van ba lá
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q22.0Dị tật teo van động mạch phổi
- Q22.1Dị tật hẹp van động mạch phổi bẩm sinh
- Q22.2Dị tật hở van động mạch phổi bẩm sinh
- Q22.3Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổi
- Q22.4Dị tật hẹp van ba lá bẩm sinh
- Q22.5Bất thường [dị tật] Ebstein
- Q22.6Hội chứng tim phải thiểu sản
- Q22.8Dị tật bẩm sinh khác của van ba lá
- Q22.9Dị tật bẩm sinh van ba lá, không xác định
-
Q23 Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q23.0Dị tật hẹp van động mạch chủ bẩm sinh
- Q23.1Dị tật hở van động mạch chủ bẩm sinh
- Q23.2Dị tật hẹp van hai lá bẩm sinh
- Q23.3Dị tật hở van hai lá bẩm sinh
- Q23.4Hội chứng tim trái thiểu sản
- Q23.8Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá
- Q23.9Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá, không xác định
-
Q24 Dị tật bẩm sinh khác của tim
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q24.0Dị tật tim lệch phải
- Q24.1Dị tật tim nằm bên trái (trong đảo ngược phủ tạng)
- Q24.2Dị tật tim ba buồng nhĩ
- Q24.3Dị tật hẹp phễu động mạch phổi
- Q24.4Dị tật hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh
- Q24.5Dị tật của mạch vành
- Q24.6Block nhĩ thất [block tim] [rối loạn dẫn truyền] bẩm sinh
- Q24.8Dị tật tim bẩm sinh xác định khác
- Q24.9Dị tật tim bẩm sinh, không xác định
-
Q25 Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q25.0Dị tật còn ống động mạch
- Q25.1Dị tật hẹp eo động mạch chủ
- Q25.2Dị tật teo van động mạch chủ
- Q25.3Dị tật hẹp van động mạch chủ
- Q25.4Dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ
- Q25.5Dị tật teo động mạch phổi
- Q25.6Dị tật hẹp động mạch phổi
- Q25.7Dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổi
- Q25.8Dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớn
- Q25.9Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn, không xác định
-
Q26 Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q26.0Dị tật hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh
- Q26.1Tồn tại [còn] tĩnh mạch chủ trên bên trái
- Q26.2Di tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn
- Q26.3Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần
- Q26.4Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không xác định
- Q26.5Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường
- Q26.6Dị tật rò động mạch gan - tĩnh mạch cửa
- Q26.8Dị tật bẩm sinh khác của tĩnh mạch lớn
- Q26.9Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn, không xác định
-
Q27 Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q27.0Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản động mạch dây rốn bẩm sinh
- Q27.1Dị tật hẹp động mạch thận bẩm sinh
- Q27.2Dị tật bẩm sinh khác của động mạch thận
- Q27.3Dị tật động - tĩnh mạch ngoại vi
- Q27.4Giãn tĩnh mạch bẩm sinh
- Q27.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ thống mạch ngoại vi
- Q27.9Dị tật bẩm sinh của hệ thống mạch ngoại vi, không xác định
-
Q28 Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)