O94-O99: Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác
Other obstetric conditions, not elsewhere classified
Lưu ý
- Để sử dụng dải mã O95-O97 nên tham khảo các quy tắc và hướng dẫn mã hóa nguyên nhân tử vong trong Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
Mã bệnh (6 nhóm)
-
O94 Di chứng của biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
-
O95 Tử vong sản khoa không rõ nguyên nhân
-
O96 Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
O97 Tử vong vì di chứng có nguyên nhân sản khoa
-
O98 Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O98.0Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.1Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.2Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.3Nhiễm trùng khác ở người mẹ chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.4Viêm gan do virus gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.5Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.6Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.7Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.8Bệnh nhiễm trùng khác ở người mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O98.9Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng không xác định ở người mẹ có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
-
O99 Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O99.0Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.1Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.2Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.3Rối loạn tâm thần và/hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.4Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.5Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.6Bệnh của hệ tiêu hóa gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.7Bệnh của da và/hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- O99.8Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ