O85-O92: Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ
Complications predominantly related to the puerperium
Lưu ý
Loại trừ
Mã bệnh (8 nhóm)
-
O85 Nhiễm trùng hệ thống trong thời kỳ sau đẻ
-
O86 Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
O87 Biến chứng tĩnh mạch và/hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O87.0Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nông trong thời kỳ sau đẻ
- O87.1Huyết khối tĩnh mạch sâu trong thời kỳ sau đẻ
- O87.2Trĩ trong thời kỳ sau đẻ
- O87.3Huyết khối tĩnh mạch não trong thời kỳ sau đẻ
- O87.8Biến chứng tĩnh mạch khác trong thời kỳ sau đẻ
- O87.9Biến chứng tĩnh mạch trong thời kỳ sau đẻ, không xác định
-
O88 Thuyên tắc mạch sản khoa
-
O89 Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O89.0Biến chứng phổi do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
- O89.1Biến chứng tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
- O89.2Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
- O89.3Phản ứng độc do gây tê tại chỗ trong thời kỳ sau đẻ
- O89.4Đau đầu do gây tê tủy sống và/hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ
- O89.5Biến chứng khác của gây tê tủy sống và/hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ
- O89.6Đặt nội khí quản khó hoặc thất bại trong thời kỳ sau đẻ
- O89.8Biến chứng khác do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
- O89.9Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ, không xác định
-
O90 Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O90.0Toác vết mổ lấy thai
- O90.1Toác vết khâu tầng sinh môn
- O90.2Khối máu tụ ở vết khâu sản khoa
- O90.3Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ sau đẻ
- O90.4Suy thận cấp tính sau đẻ
- O90.5Viêm tuyến giáp sau đẻ
- O90.8Biến chứng khác trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
- O90.9Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không xác định
-
O91 Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ
-
O92 Rối loạn khác của vú và/hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ