O30-O48: Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ
Maternal care related to the fetus and amniotic cavity and possible delivery problems
Mã bệnh (16 nhóm)
-
O30 Đa thai
-
O31 Biến chứng xác định của đa thai
-
O32 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O32.0Chăm sóc thai sản vì ngôi thai không ổn định
- O32.1Chăm sóc thai sản vì thai ngôi mông
- O32.2Chăm sóc thai sản vì thai ngôi ngang và/hoặc ngôi chếch
- O32.3Chăm sóc thai sản vì ngôi mặt, ngôi trán và/hoặc ngôi thóp trước
- O32.4Chăm sóc thai sản vì thai đủ tháng ngôi đầu cao
- O32.5Chăm sóc thai sản vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi không thuận [bất thường]
- O32.6Chăm sóc thai sản vì ngôi thai phức tạp
- O32.8Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường khác
- O32.9Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường, không xác định
-
O33 Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O33.0Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu
- O33.1Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ
- O33.2Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo trên
- O33.3Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo dưới
- O33.4Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai
- O33.5Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai to bất thường
- O33.6Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai có não úng thủy
- O33.7Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do dị dạng khác của thai
- O33.8Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do nguyên nhân khác
- O33.9Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng, không xác định
-
O34 Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O34.0Chăm sóc thai sản vì tử cung dị dạng bẩm sinh
- O34.1Chăm sóc thai sản vì có khối u ở thân tử cung
- O34.2Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó
- O34.3Chăm sóc thai sản vì hở eo tử cung
- O34.4Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở cổ tử cung
- O34.5Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tử cung có thai
- O34.6Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm đạo
- O34.7Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm hộ và/hoặc tầng sinh môn
- O34.8Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tạng trong tiểu khung
- O34.9Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở tạng trong tiểu khung, không xác định
-
O35 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/hoặc tổn thương ở thai nhi
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O35.0Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có dị tật hệ thống thần kinh trung ương ở thai nhi
- O35.1Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường nhiễm sắc thể ở thai nhi
- O35.2Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bệnh di truyền ở thai nhi
- O35.3Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do bệnh virus ở người mẹ
- O35.4Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do rượu
- O35.5Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do ma túy
- O35.6Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ]
- O35.7Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do can thiệp khác
- O35.8Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/hoặc tổn thương khác ở thai nhi
- O35.9Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/hoặc tổn thương ở thai nhi, không xác định
-
O36 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O36.0Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại Rh
- O36.1Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại khác
- O36.2Chăm sóc thai sản vì phù thai
- O36.3Chăm sóc thai sản vì dấu hiệu thai thiếu oxy
- O36.4Chăm sóc thai sản vì thai chết trong tử cung [chết lưu từ khi hoàn thành tuần thứ 20]
- O36.5Chăm sóc thai sản vì thai kém phát triển
- O36.6Chăm sóc thai sản vì thai phát triển quá mức
- O36.7Chăm sóc thai sản đối với thai lạc chỗ còn sống [phát triển] trong ổ bụng
- O36.8Chăm sóc thai sản vì vấn đề xác định khác ở thai nhi
- O36.9Chăm sóc thai sản vì vấn đề ở thai nhi, không xác định
-
O40 Đa ối
-
O41 Rối loạn khác của nước ối và/hoặc màng ối
-
O42 Vỡ ối sớm
-
O43 Rối loạn của rau thai
-
O44 Rau tiền đạo
-
O45 Rau bong non
-
O46 Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác
-
O47 Chuyển dạ giả
-
O48 Thai kỳ quá ngày sinh