M30-M36: Rối loạn mô liên kết hệ thống
Systemic connective tissue disorders
Bao gồm
- Bệnh tự miễn:
- không xác định khác
- hệ thống
- Bệnh mô liên kết (mạch máu) dạng tự miễn:
- không xác định khác
- hệ thống
Loại trừ
- Hội chứng kháng phospholipid (D68.6)
- Bệnh tự miễn, một cơ quan hoặc một loại tế bào (mã hóa theo bệnh lý liên quan)
Mã bệnh (7 nhóm)
-
M30 Viêm nốt quanh động mạch và/hoặc bệnh liên quan
-
M31 Bệnh lý mạch máu hoại tử khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- M31.0Viêm mạch máu quá mẫn
- M31.1Bệnh lý huyết khối vi mạch máu
- M31.3Bệnh u hạt Wegener
- M31.4Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]
- M31.5Viêm động mạch tế bào khổng lồ kèm đau đa cơ dạng thấp
- M31.6Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ khác
- M31.7Viêm đa vi mạch máu
- M31.8Bệnh lý mạch máu hoại tử xác định khác
- M31.9Bệnh lý viêm mạch máu hoại tử, không xác định
-
M32 Bệnh lupus ban đỏ hệ thống
-
M33 Bệnh viêm đa cơ và da
-
M34 Bệnh xơ cứng bì toàn thể
-
M35 Tổn thương hệ thống khác của mô liên kết
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- M35.0Hội chứng khô [Hội chứng Sjögren]
- M35.1Hội chứng trùng lắp khác
- M35.2Bệnh Behçet
- M35.3Bệnh đau đa cơ do thấp
- M35.4Viêm cân mạc lan tỏa (tăng bạch cầu ái toan)
- M35.5Xơ cứng đa ổ
- M35.6Viêm tế bào mỡ dưới da tái phát [Weber-Christian]
- M35.7Hội chứng người dẻo [hypermobility]
- M35.8Tổn thương hệ thống xác định khác của mô liên kết
- M35.9Tổn thương hệ thống của mô liên kết, không xác định
-
M36* Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- M36.0*Viêm (đa) cơ và da do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†)
- M36.1*Bệnh lý khớp do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†)
- M36.2*Bệnh lý khớp do rối loạn đông máu [haemophilia] (D66-D68†)
- M36.3*Bệnh lý khớp do rối loạn máu khác (D50-D76†)
- M36.4*Bệnh lý khớp do phản ứng quá mẫn phân loại mục khác
- M36.8*Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh khác phân loại mục khác