H15-H22: Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
Disorders of sclera, cornea, iris and ciliary body
Mã bệnh (8 nhóm)
-
H15 Rối loạn của củng mạc
-
H16 Viêm giác mạc
-
H17 Sẹo và/hoặc đục giác mạc
-
H18 Rối loạn khác của giác mạc
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- H18.0Nhiễm sắc tố và/hoặc lắng đọng ở giác mạc
- H18.1Bệnh lý giác mạc bọng
- H18.2Phù giác mạc khác
- H18.3Thay đổi ở màng giác mạc
- H18.4Thoái hóa giác mạc
- H18.5Loạn dưỡng giác mạc di truyền
- H18.6Bệnh giác mạc chóp
- H18.7Biến dạng giác mạc khác
- H18.8Rối loạn xác định khác của giác mạc
- H18.9Rối loạn giác mạc, không xác định
-
H19* Rối loạn củng mạc và/hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- H19.0*Viêm củng mạc và/hoặc thượng củng mạc do bệnh phân loại mục khác
- H19.1*Viêm giác mạc và/hoặc kết giác mạc do virus herpes [herpes simplex] (B00.5†)
- H19.2*Viêm giác mạc và/hoặc kết giác mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác
- H19.3*Viêm giác mạc và/hoặc viêm kết giác mạc do bệnh khác phân loại mục khác
- H19.8*Rối loạn khác của củng mạc và/hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
-
H20 Bệnh viêm mống mắt thể mi
-
H21 Rối loạn khác của mống mắt và/hoặc thể mi
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- H21.0Xuất huyết tiền phòng
- H21.1Rối loạn mạch máu khác của mống mắt và/hoặc thể mi
- H21.2Thoái hóa mống mắt và/hoặc thể mi
- H21.3Nang mống mắt, thể mi và/hoặc tiền phòng
- H21.4Màng đồng từ
- H21.5Dính và/hoặc rách khác của mống mắt và/hoặc thể mi
- H21.8Rối loạn xác định khác của mống mắt và/hoặc thể mi
- H21.9Rối loạn của mống mắt và/hoặc thể mi, không xác định
-
H22* Rối loạn của mống mắt và/hoặc thể mi do bệnh phân loại mục khác