C76-C80: U ác tính ở vị trí không rõ ràng, thứ phát và không xác định
Malignant neoplasms of ill- defined, secondary and unspecified sites
Mã bệnh (5 nhóm)
-
C76 U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C76.0U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/hoặc cổ
- C76.1U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở ngực
- C76.2U ác tính ở vị trí khác và/hoặc vị trí không rõ ràng ở bụng
- C76.3U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở vùng chậu
- C76.4U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở chi trên
- C76.5U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở chi dưới
- C76.7U ác tính ở vị trí không rõ ràng khác
- C76.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
-
C77 U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lympho
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C77.0U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/hoặc cổ
- C77.1U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực
- C77.2U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng
- C77.3U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch nách và/hoặc hạch chi trên
- C77.4U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch bẹn và/hoặc hạch chi dưới
- C77.5U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu
- C77.8U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch ở nhiều vùng
- C77.9U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lympho, vị trí không xác định
-
C78 U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan tiêu hóa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C78.0U ác tính thứ phát ở phổi
- C78.1U ác tính thứ phát ở trung thất
- C78.2U ác tính thứ phát ở màng phổi
- C78.3U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp khác và/hoặc không xác định
- C78.4U ác tính thứ phát ở ruột non
- C78.5U ác tính thứ phát ở đại tràng và/hoặc trực tràng
- C78.6U ác tính thứ phát ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạc
- C78.7U ác tính thứ phát ở gan và/hoặc đường mật trong gan
- C78.8U ác tính thứ phát ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không xác định
-
C79 U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C79.0U ác tính thứ phát ở thận và/hoặc bể thận
- C79.1U ác tính thứ phát ở bàng quang và/hoặc cơ quan tiết niệu khác và/hoặc không xác định
- C79.2U ác tính thứ phát ở da
- C79.3U ác tính thứ phát ở não và/hoặc màng não
- C79.4U ác tính thứ phát ở phần khác và/hoặc không xác định của hệ thần kinh
- C79.5U ác tính thứ phát ở xương và/hoặc tủy xương
- C79.6U ác tính thứ phát ở buồng trứng
- C79.7U ác tính thứ phát ở tuyến thượng thận
- C79.8U ác tính thứ phát ở vị trí xác định khác
- C79.9U ác tính thứ phát, vị trí không xác định
-
C80 U ác tính, vị trí không xác định