B00-B09: Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc
Viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions
Mã bệnh (10 nhóm)
-
B00 Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- B00.0Bệnh chàm do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
- B00.1Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
- B00.2Bệnh viêm miệng - lợi [nướu] và/hoặc viêm amydan - hầu do nhiễm virus herpes [herpes
- B00.3†Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*)
- B00.4†Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*)
- B00.5Bệnh mắt do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
- B00.7Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] lan tỏa
- B00.8Dạng khác của nhiễm virus herpes [herpes simplex]
- B00.9Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], không xác định
-
B01 Bệnh thủy đậu
-
B02 Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo]
-
B03 Bệnh đậu mùa
-
B04 Bệnh đậu mùa khỉ
-
B05 Bệnh sởi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- B05.0†Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*)
- B05.1†Bệnh sởi kèm biến chứng viêm màng não (G02.0*)
- B05.2†Bệnh sởi kèm biến chứng viêm phổi (J17.1*)
- B05.3†Bệnh sởi kèm biến chứng viêm tai giữa (H67.1*)
- B05.4Bệnh sởi kèm biến chứng ở ruột
- B05.8Bệnh sởi kèm biến chứng khác
- B05.9Bệnh sởi không biến chứng
-
B06 Bệnh rubella [sởi Đức]
-
B07 Bệnh mụn cóc do virus
-
B08 Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- B08.0Nhiễm virus orthopox khác
- B08.1U mềm lây
- B08.2Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu] [bệnh ban đào]
- B08.3Ban đỏ nhiễm khuẩn [bệnh thứ năm]
- B08.4Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột có phát ban
- B08.5Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột
- B08.8Nhiễm virus xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và/hoặc niêm mạc
-
B09 Nhiễm virus không xác định, có biểu hiện tổn thương tại da và/hoặc niêm mạc