A00-A09: Bệnh truyền nhiễm đường ruột
Intestinal infectious diseases
Mã bệnh (10 nhóm)
-
A00 Bệnh tả
-
A01 Bệnh thương hàn và/hoặc bệnh phó thương hàn
-
A02 Nhiễm Salmonella khác
-
A03 Bệnh lỵ trực khuẩn
-
A04 Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A04.0Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây bệnh đường ruột
- A04.1Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC)
- A04.2Nhiễm khuẩn Escherichia coli xâm nhập (EIEC)
- A04.3Nhiễm khuẩn Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC)
- A04.4Nhiễm khuẩn Escherichia coli đường ruột khác
- A04.5Viêm ruột do vi khuẩn Campylobacter
- A04.6Viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica
- A04.7Viêm ruột do vi khuẩn Clostridium difficile
- A04.8Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác
- A04.9Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định
-
A05 Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A05.0Ngộ độc thực phẩm do độc tố tụ cầu
- A05.1Ngộ độc botulinum
- A05.2Ngộ độc thực phẩm do Clostridium perfringens [Clostridium welchii]
- A05.3Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus
- A05.4Ngộ độc thực phẩm do Bacillus cereus
- A05.8Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn xác định khác
- A05.9Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn, không xác định
-
A06 Bệnh lỵ a-míp
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A06.0Bệnh lỵ a-míp cấp tính
- A06.1Bệnh lỵ a-míp đường ruột mạn tính
- A06.2Viêm đại tràng do a-míp không gây hội chứng lỵ
- A06.3U a-míp đường ruột
- A06.4†Áp xe gan do a-míp (K77.0*)
- A06.5†Áp xe phổi do a-míp
- A06.6†Áp xe não do a-míp (G07*)
- A06.7Nhiễm a-míp ở da
- A06.8Nhiễm a-míp ở vị trí khác
- A06.9Bệnh do a-míp, không xác định
-
A07 Bệnh đường ruột do đơn bào khác
-
A08 Nhiễm trùng đường ruột do virus và/hoặc tác nhân xác định khác
-
A09 Viêm dạ dày - ruột và/hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/hoặc không xác định căn nguyên